tư thương

  1. commerçant libre (par opposition aux entreprises commerciales d'Etat et aux coopératives).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tư thương"

tư thương
Người tư thương bày bán rau quả tươi tại một sạp hàng nhỏ.